XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 摔 đọc là shuāi, nghĩa là ném xuống; ngã. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

摔

[shuāi]

1.ném xuống; ngã; làm rơi vỡ

身体失去平衡跌倒,或用力往下扔。

他生气地把手中的茶杯摔在地上。

tā shēng qì dì bǎ shǒu zhōng de chá bēi shuāi zài dì shàng.

Anh ấy tức giận ném mạnh tách trà trong tay xuống đất.

2.quật ngã, vật (đối thủ)

摔跤或用力将对方摔倒在地。

他一下子就把对手摔倒在地。

tā yí xià zǐ jiù bǎ duì shǒu shuāi dǎo zài dì.

Anh ấy chỉ một chiêu đã quật ngã đối thủ xuống đất.

3.vung, vẫy, hất mạnh

摆动、甩动肢体或物体。

战马不停地摔着尾巴驱赶蚊蝇。

zhàn mǎ bù tíng dì shuāi zhe wěi ba qū gǎn wén yíng.

Chiến mã không ngừng quất đuôi xua đuổi ruồi muỗi.

雨太大了,你慢点走,别摔倒了。

yǔ tài dà le, nǐ màn diǎn zǒu, bié shuāi dǎo le.

Mưa to quá, bạn đi chậm thôi, đừng để trượt ngã.

Trong bài: Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着

老爷爷不小心在楼梯上摔倒了。

lǎo yé ye bù xiǎo xīn zài lóu tī shàng shuāi dǎo le.

Cụ ông không cẩn thận đã bị ngã ở cầu thang.

嗯,骑车的大叔摔在地上了,手擦破了皮。

èn, qí chē de dà shū shuāi zài dì shàng le, shǒu cā pò le pí.

Ừm, chú đạp xe ngã xuống đất, tay bị trầy da.

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

Hỏi đáp về chữ 摔

摔 nghĩa là gì?

摔 (shuāi) nghĩa là ném xuống; ngã. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 摔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 摔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 摔 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 摔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 摔倒 (shuāi dǎo) – ngã xuống; 摔跤 (shuāi jiāo) – ngã; 假摔 (jiǎ shuāi) – (bóng đá) ăn vạ; 抱摔 (bào shuāi) – động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật); 摔交 (shuāi jiāo) – biến thể của 摔跤 (shuāi jiāo); 摔伤 (shuāi shāng) – bị thương do ngã.