XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摔坏 đọc là shuāi huài, nghĩa là làm rơi vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摔坏

[shuāi huài] [摔 坏]

làm rơi vỡ

别提了,我刚买的手机就摔坏了。

bié tí le, wǒ gāng mǎi de shǒu jī jiù shuāi huài le.

Đừng nhắc nữa, điện thoại tôi vừa mua đã bị rơi hỏng rồi.

新买的手机摔坏了,他心疼得不得了。

xīn mǎi de shǒu jī shuāi huài le, tā xīn téng de bù dé liǎo.

Chiếc điện thoại mới mua bị rơi hỏng, anh ấy tiếc vô cùng.

Hỏi đáp về từ 摔坏

摔坏 nghĩa là gì?

摔坏 (shuāi huài) nghĩa là làm rơi vỡ.

Cách viết 摔坏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摔, 坏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.