XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毁坏 đọc là huǐ huài, nghĩa là làm hỏng; tàn phá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

毁坏【毀壞】

[huǐ huài] [毁 坏]

làm hỏng; tàn phá; phá hoại

损坏或破坏。

暴风雨毁坏了许多庄稼和建筑。

bào fēng yǔ huǐ huài le xǔ duō zhuāng jia hé jiàn zhù.

Cơn bão đã làm hỏng nhiều hoa màu và công trình kiến trúc.

暴风雨毁坏了大片农作物。

bào fēng yǔ huǐ huài le dà piàn nóng zuò wù.

Mưa bão đã làm hỏng diện rộng hoa màu.

Hỏi đáp về từ 毁坏

毁坏 nghĩa là gì?

毁坏 (huǐ huài) nghĩa là làm hỏng; tàn phá. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 毁坏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毁, 坏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.