XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摔断 đọc là shuāi duàn, nghĩa là ngã gãy; gãy xương do ngã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摔断

[shuāi duàn] [摔 断]

ngã gãy; gãy xương do ngã

这把茶壶的耳朵不小心被摔断了。

zhè bǎ chá hú de ěr duo bù xiǎo xīn bèi shuāi duàn le.

Quai của chiếc ấm trà này vô tình bị đánh gãy rồi.

Hỏi đáp về từ 摔断

摔断 nghĩa là gì?

摔断 (shuāi duàn) nghĩa là ngã gãy; gãy xương do ngã.

Cách viết 摔断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摔, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.