XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诊断 đọc là zhěn duàn, nghĩa là chẩn đoán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

诊断【診斷】

[zhěn duàn] [诊 断]

chẩn đoán

医生判断病人的病情。

医生诊断完病人后,给他开了药。

yī shēng zhěn duàn wán bìng rén hòu, gěi tā kāi le yào.

Bác sĩ chẩn đoán xong cho bệnh nhân rồi kê đơn thuốc.

有位病人的诊断结果被系统弄错了。

yǒu wèi bìng rén de zhěn duàn jié guǒ bèi xì tǒng nòng cuò le.

Kết quả chẩn đoán của một bệnh nhân đã bị hệ thống làm sai lệch.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

记得让医生在诊断书上签字,并加盖医院公章。

jì de ràng yī shēng zài zhěn duàn shū shàng qiān zì, bìng jiā gài yī yuàn gōng zhāng.

Nhớ bảo bác sĩ ký tên lên giấy chẩn đoán, đồng thời đóng dấu mộc bệnh viện.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

这种软件可以辅助医生进行诊断。

zhè zhǒng ruǎn jiàn kě yǐ fǔ zhù yī shēng jìn xíng zhěn duàn.

Phần mềm này có thể hỗ trợ bác sĩ tiến hành chẩn đoán.

Hỏi đáp về từ 诊断

诊断 nghĩa là gì?

诊断 (zhěn duàn) nghĩa là chẩn đoán. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 诊断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诊, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 诊断?

Thường gặp: 快速诊断测试 (kuài sù zhěn duàn cè shì) – xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT).