XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摔伤 đọc là shuāi shāng, nghĩa là bị thương do ngã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摔伤

[shuāi shāng] [摔 伤]

bị thương do ngã

打篮球时不小心摔伤了胳膊。

dǎ lán qiú shí bù xiǎo xīn shuāi shāng le gē bo.

Khi chơi bóng rổ không may ngã thương cánh tay.

别喝太多,小心醉了摔伤。

bié hē tài duō, xiǎo xīn zuì le shuāi shāng.

Đừng uống quá nhiều, cẩn thận say rồi ngã chấn thương.

他在事故中摔伤了脊椎,整个人瘫在床上。

tā zài shì gù zhōng shuāi shāng le jǐ zhuī, zhěng gè rén tān zài chuáng shàng.

Anh ấy bị thương cột sống trong tai nạn, cả người nằm liệt trên giường.

Hỏi đáp về từ 摔伤

摔伤 nghĩa là gì?

摔伤 (shuāi shāng) nghĩa là bị thương do ngã.

Cách viết 摔伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摔, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.