XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

损伤 đọc là sǔn shāng, nghĩa là làm hại; hư hỏng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

损伤【損傷】

[sǔn shāng] [损 伤]

làm hại; hư hỏng; tổn thương

使物体、人体组织或利益受到伤害。

长期使用手机会损伤视力,建议每隔一小时让眼睛休息几分钟。

cháng qī shǐ yòng shǒu jī huì sǔn shāng shì lì, jiàn yì měi gé yì xiǎo shí ràng yǎn jīng xiū xi jǐ fēn zhōng.

Sử dụng điện thoại trong thời gian dài sẽ làm tổn thương thị lực, nên để mắt nghỉ ngơi vài phút sau mỗi giờ.

tổn thương; chấn thương; vết thương

人体受到的创伤或物体受损的状态。

经检查,他的脑部没有出现严重损伤。

jīng jiǎn chá, tā de nǎo bù méi yǒu chū xiàn yán zhòng sǔn shāng.

Qua kiểm tra, não của anh ấy không xuất hiện tổn thương nghiêm trọng.

别急,韧带损伤本就很难痊愈,需要足够的周期。

bié jí, rèn dài sǔn shāng běn jiù hěn nán quán yù, xū yào zú gòu de zhōu qī.

Đừng vội, chấn thương dây chằng vốn rất khó lành hẳn, cần chu kỳ đầy đủ.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

肌酶也高于预警线了,我很担心他的肌肉损伤严重。

jī méi yě gāo yú yù jǐng xiàn le, wǒ hěn dān xīn tā de jī ròu sǔn shāng yán zhòng.

Men cơ cũng cao hơn đường cảnh báo rồi, em rất lo cơ bắp của anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

睡眠不足会影响恢复,过度训练反而会损伤身体机能。

shuì mián bù zú huì yǐng xiǎng huī fù, guò dù xùn liàn fǎn ér huì sǔn shāng shēn tǐ jī néng.

Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến việc hồi phục, tập luyện quá độ ngược lại sẽ làm tổn hại chức năng cơ thể.

Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về từ 损伤

损伤 nghĩa là gì?

损伤 (sǔn shāng) nghĩa là làm hại; hư hỏng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 损伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 损, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 损伤?

Thường gặp: 脑损伤 (nǎo sǔn shāng) – tổn thương não; 视损伤 (shì sǔn shāng) – suy giảm thị lực; 丘脑损伤 (qiū nǎo sǔn shāng) – tổn thương đồi não; 跌打损伤 (diē dǎ sǔn shāng) – chấn thương như bầm tím, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập, v.v.; 迟发性损伤 (chí fā xìng sǔn shāng) – tổn thương chậm khởi phát; 皮层性视损伤 (pí céng xìng shì sǔn shāng) – suy giảm thị giác vỏ não (CVI).