XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

视损伤 đọc là shì sǔn shāng, nghĩa là suy giảm thị lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 视损伤

视损伤 nghĩa là gì?

视损伤 (shì sǔn shāng) nghĩa là suy giảm thị lực.

Cách viết 视损伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 视, 损, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 视损伤?

Thường gặp: 皮层性视损伤 (pí céng xìng shì sǔn shāng) – suy giảm thị giác vỏ não (CVI); 神经性视损伤 (shén jīng xìng shì sǔn shāng) – suy giảm thị lực do nguyên nhân thần kinh (NVI).