XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

视障 đọc là shì zhàng, nghĩa là suy giảm thị lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

视障

[shì zhàng] [视 障]

suy giảm thị lực

视障读者反馈说,现在的触摸与声音界面方便极了。

shì zhàng dú zhě fǎn kuì shuō, xiàn zài de chù mō yǔ shēng yīn jiè miàn fāng biàn jí le.

Độc giả khiếm thị phản hồi rằng giao diện cảm ứng và âm thanh hiện tại thuận tiện cực kỳ.

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

导盲犬是视障人士生活中的好帮手。

dǎo máng quǎn shì shì zhàng rén shì shēng huó zhōng de hǎo bāng shǒu.

Chó dẫn đường là người trợ giúp đắc lực trong cuộc sống của người khiếm thị.

Hỏi đáp về từ 视障

视障 nghĩa là gì?

视障 (shì zhàng) nghĩa là suy giảm thị lực.

Cách viết 视障 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 视, 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.