XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 障 đọc là zhàng, nghĩa là chặn; cản trở. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

障

[zhàng]

chặn; cản trở; ngăn cản

你说得对,医疗和基础教育必须得到保障。

nǐ shuō de duì, yī liáo hé jī chǔ jiào yù bì xū dé dào bǎo zhàng.

Cậu nói đúng, y tế và giáo dục cơ sở phải được đảm bảo.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

技术人员很快排除了机器故障。

jì shù rén yuán hěn kuài pái chú le jī qì gù zhàng.

Kỹ thuật viên đã nhanh chóng loại bỏ sự cố máy móc.

如果能宽限两个工作日,质量会更有保障。

rú guǒ néng kuān xiàn liǎng gè gōng zuò rì, zhì liàng huì gèng yǒu bǎo zhàng.

Nếu được gia hạn thêm hai ngày làm việc, chất lượng sẽ được bảo đảm hơn.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

Hỏi đáp về chữ 障

障 nghĩa là gì?

障 (zhàng) nghĩa là chặn; cản trở.

Cách viết chữ 障 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 障 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 障 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 屏障 (píng zhàng) – bức bình phong; 故障 (gù zhàng) – sự cố; 障碍 (zhàng ài) – rào cản; 保障 (bǎo zhàng) – đảm bảo; 业障 (yè zhàng) – chướng ngại nghiệp (Phật giáo); 孽障 (niè zhàng) – sinh vật độc ác.