XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

业障 đọc là yè zhàng, nghĩa là chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

业障

[yè zhàng] [业 障]

chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng

Hỏi đáp về từ 业障

业障 nghĩa là gì?

业障 (yè zhàng) nghĩa là chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ.

Cách viết 业障 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 业, 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.