业障
[yè zhàng] [业 障]
chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng
业障 đọc là yè zhàng, nghĩa là chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yè zhàng] [业 障]
chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng
业障 (yè zhàng) nghĩa là chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ.
Viết lần lượt từng chữ 业, 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.