XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

业务 đọc là yè wù, nghĩa là kinh doanh; công việc chuyên môn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

业务【業務】

[yè wù] [业 务]

kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ

本行业的工作或营利性事务。

我们公司最近开拓了许多新的海外业务。

wǒ men gōng sī zuì jìn kāi tuò le xǔ duō xīn de hǎi wài yè wù.

Công ty chúng tôi gần đây đã mở rộng nhiều nghiệp vụ mới ở nước ngoài.

项

那家初创公司能让你负责什么业务呢?

nà jiā chū chuàng gōng sī néng ràng nǐ fù zé shén me yè wù ne?

Công ty khởi nghiệp kia có thể để em phụ trách mảng công việc nào?

Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必

这家公司准备大规模扩展业务。

zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.

Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.

挺好的,但我很想快点提高自己的业务能力。

tǐng hǎo de, dàn wǒ hěn xiǎng kuài diǎn tí gāo zì jǐ de yè wù néng lì.

Rất tốt ạ, nhưng em rất muốn nhanh chóng nâng cao năng lực chuyên môn của bản thân.

Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc

Hỏi đáp về từ 业务

业务 nghĩa là gì?

业务 (yè wù) nghĩa là kinh doanh; công việc chuyên môn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 业务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 业, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 业务?

Thường gặp: 业务员 (yè wù yuán) – nhân viên kinh doanh; 业务模式 (yè wù mó shì) – mô hình kinh doanh; 业务过失 (yè wù guò shī) – sơ suất nghề nghiệp; 清算业务 (qīng suàn yè wù) – ngân hàng thanh toán bù trừ; 银行业务 (yín háng yè wù) – nghiệp vụ ngân hàng.