XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

业务员 đọc là yè wù yuán, nghĩa là nhân viên kinh doanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

业务员

[yè wù yuán] [业 务 员]

nhân viên kinh doanh

业务员给客户递上了一本最新的产品样本。

yè wù yuán gěi kè hù dì shàng le yì běn zuì xīn de chǎn pǐn yàng běn.

Nhân viên kinh doanh đưa cho khách hàng một cuốn giới thiệu sản phẩm mới nhất.

Hỏi đáp về từ 业务员

业务员 nghĩa là gì?

业务员 (yè wù yuán) nghĩa là nhân viên kinh doanh.

Cách viết 业务员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 业, 务, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.