业务员
[yè wù yuán] [业 务 员]
nhân viên kinh doanh
业务员给客户递上了一本最新的产品样本。
yè wù yuán gěi kè hù dì shàng le yì běn zuì xīn de chǎn pǐn yàng běn.Nhân viên kinh doanh đưa cho khách hàng một cuốn giới thiệu sản phẩm mới nhất.
业务员 đọc là yè wù yuán, nghĩa là nhân viên kinh doanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yè wù yuán] [业 务 员]
nhân viên kinh doanh
业务员给客户递上了一本最新的产品样本。
yè wù yuán gěi kè hù dì shàng le yì běn zuì xīn de chǎn pǐn yàng běn.Nhân viên kinh doanh đưa cho khách hàng một cuốn giới thiệu sản phẩm mới nhất.
业务员 (yè wù yuán) nghĩa là nhân viên kinh doanh.
Viết lần lượt từng chữ 业, 务, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.