XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

推销员 đọc là tuī xiāo yuán, nghĩa là nhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

推销员

[tuī xiāo yuán] [推 销 员]

nhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng

那个推销员一直纠缠着顾客,严重影响了正常的店面秩序。

nà gè tuī xiāo yuán yì zhí jiū chán zhe gù kè, yán zhòng yǐng xiǎng le zhèng cháng de diàn miàn zhì xù.

Nhân viên tiếp thị đó cứ bám riết lấy khách hàng làm phiền, ảnh hưởng nghiêm trọng đến trật tự bình thường của cửa hàng.

Hỏi đáp về từ 推销员

推销员 nghĩa là gì?

推销员 (tuī xiāo yuán) nghĩa là nhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng.

Cách viết 推销员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 推, 销, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.