XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

推进 đọc là tuī jìn, nghĩa là thúc đẩy; tiến hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

推进

[tuī jìn] [推 进]

thúc đẩy; tiến hành; đẩy tới

推动工作、项目向前发展

他们正在大力推进新项目。

tā men zhèng zài dà lì tuī jìn xīn xiàng mù.

Họ đang ra sức thúc đẩy dự án mới.

怎么了?你之前不是推进得很顺利吗?

zěn me le? nǐ zhī qián bú shì tuī jìn de hěn shùn lì ma?

Sao vậy? Trước đây em không phải triển khai rất suôn sẻ sao?

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

公司正在推进产品多元化战略。

gōng sī zhèng zài tuī jìn chǎn pǐn duō yuán huà zhàn lüè.

Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.

下调15%会不会影响原定项目的推进进度?

xià tiáo 1 5% huì bu huì yǐng xiǎng yuán dìng xiàng mù dì tuī jìn jìn dù?

Điều chỉnh giảm 15% liệu có ảnh hưởng đến tiến độ triển khai dự án ban đầu không?

Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不

Hỏi đáp về từ 推进

推进 nghĩa là gì?

推进 (tuī jìn) nghĩa là thúc đẩy; tiến hành. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 推进 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 推, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 推进?

Thường gặp: 推进剂 (tuī jìn jì) – chất đẩy; 推进器 (tuī jìn qì) – chân vịt; 推进舱 (tuī jìn cāng) – mô-đun đẩy; 核推进 (hé tuī jìn) – động cơ hạt nhân; 喷漆推进 (pēn qī tuī jìn) – phản lực đẩy; 扎实推进 (zhā shi tuī jìn) – tiến triển vững chắc.