清算业务
[qīng suàn yè wù] [清 算 业 务]
ngân hàng thanh toán bù trừ
清算业务 đọc là qīng suàn yè wù, nghĩa là ngân hàng thanh toán bù trừ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng suàn yè wù] [清 算 业 务]
ngân hàng thanh toán bù trừ
清算业务 (qīng suàn yè wù) nghĩa là ngân hàng thanh toán bù trừ.
Viết lần lượt từng chữ 清, 算, 业, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.