XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

常务 đọc là cháng wù, nghĩa là công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

常务【常務】

[cháng wù] [常 务]

công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)

日常处理的事务或主持日常工作的

他被选为我们公司董事会的常务理事。

tā bèi xuǎn wéi wǒ men gōng sī dǒng shì huì de cháng wù lǐ shì.

Anh ấy được bầu làm ủy viên thường vụ hội đồng quản trị công ty chúng tôi.

嗯,内容非常务实,我听得很投入。

èn, nèi róng fēi cháng wù shí, wǒ tīng de hěn tóu rù.

Ừm, nội dung rất thiết thực, em nghe rất chăm chú.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

他的发言非常务实,切中要害。

tā de fā yán fēi cháng wù shí, qiè zhòng yào hài.

Phát biểu của anh ấy rất thiết thực, đánh trúng trọng tâm.

Hỏi đáp về từ 常务

常务 nghĩa là gì?

常务 (cháng wù) nghĩa là công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 常务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 常, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 常务?

Thường gặp: 常务理事 (cháng wù lǐ shì) – ủy viên thường trực của hội đồng; 常务委员会 (cháng wù wěi yuán huì) – ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc).