XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

常务理事 đọc là cháng wù lǐ shì, nghĩa là ủy viên thường trực của hội đồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

常务理事

[cháng wù lǐ shì] [常 务 理 事]

ủy viên thường trực của hội đồng

他被选为我们公司董事会的常务理事。

tā bèi xuǎn wéi wǒ men gōng sī dǒng shì huì de cháng wù lǐ shì.

Anh ấy được bầu làm ủy viên thường vụ hội đồng quản trị công ty chúng tôi.

他在非营利组织担任常务理事,负责监督资金使用。

tā zài fēi yíng lì zǔ zhī dān rèn cháng wù lǐ shì, fù zé jiān dū zī jīn shǐ yòng.

Anh ấy đảm nhiệm chức ủy viên thường vụ hội đồng trong tổ chức phi lợi nhuận, chịu trách nhiệm giám sát sử dụng tài chính.

Hỏi đáp về từ 常务理事

常务理事 nghĩa là gì?

常务理事 (cháng wù lǐ shì) nghĩa là ủy viên thường trực của hội đồng.

Cách viết 常务理事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 常, 务, 理, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.