XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公务 đọc là gōng wù, nghĩa là công vụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公务【公務】

[gōng wù] [公 务]

công vụ

关于国家或企事业单位的官方事务

他正在执行公务,请大家予以配合。

tā zhèng zài zhí xíng gōng wù, qǐng dà jiā yǔ yǐ pèi hé.

Anh ấy đang thi hành công vụ, xin mọi người hãy phối hợp.

我打算参加今年的公务员考试。

wǒ dǎ suàn cān jiā jīn nián de gōng wù yuán kǎo shì.

Tôi dự định tham gia kỳ thi công chức năm nay.

许多学生报考了公务员考试。

xǔ duō xué shēng bào kǎo le gōng wù yuán kǎo shì.

Rất nhiều sinh viên đã đăng ký thi công chức.

公务员的工作通常比较稳定。

gōng wù yuán de gōng zuò tōng cháng bǐ jiào wěn dìng.

Công việc của công chức thường tương đối ổn định.

Hỏi đáp về từ 公务

公务 nghĩa là gì?

公务 (gōng wù) nghĩa là công vụ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公务?

Thường gặp: 公务员 (gōng wù yuán) – công chức; 公务舱 (gōng wù cāng) – hạng thương gia (du lịch máy bay); 公务人员 (gōng wù rén yuán) – nhân viên chính phủ; 妨害公务 (fáng hài gōng wù) – (pháp luật) cản trở hành chính công.