XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

智障 đọc là zhì zhàng, nghĩa là khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 智障

智障 nghĩa là gì?

智障 (zhì zhàng) nghĩa là khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển.

Cách viết 智障 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 智, 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 智障?

Thường gặp: 智障人士 (zhì zhàng rén shì) – người có khó khăn trong học tập (khuyết tật).