智障
[zhì zhàng] [智 障]
khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển
智障 đọc là zhì zhàng, nghĩa là khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì zhàng] [智 障]
khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển
智障 (zhì zhàng) nghĩa là khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển.
Viết lần lượt từng chữ 智, 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 智障人士 (zhì zhàng rén shì) – người có khó khăn trong học tập (khuyết tật).