XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 智 đọc là zhì, nghĩa là (văn học) khôn ngoan; trí tuệ. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

智

[zhì]

(văn học) khôn ngoan; trí tuệ

理智购物才不会买完后悔。

lǐ zhì gòu wù cái bú huì mǎi wán hòu huǐ.

Mua sắm lý trí mới không mua xong rồi hối hận.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

这个游戏可以提高孩子的智力。

zhè ge yóu xì kě yǐ tí gāo hái zi de zhì lì.

Trò chơi này có thể nâng cao trí tuệ của trẻ.

这种智能设备如果坏了,维修费用高吗?

zhè zhǒng zhì néng shè bèi rú guǒ huài le, wéi xiū fèi yòng gāo ma?

Thiết bị thông minh loại này nếu hỏng, chi phí sửa chữa cao không?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về chữ 智

智 nghĩa là gì?

智 (zhì) nghĩa là (văn học) khôn ngoan; trí tuệ.

Cách viết chữ 智 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 智 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 智 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 智 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 智力 (zhì lì) – trí tuệ; 智能 (zhì néng) – thông minh; 智慧 (zhì huì) – trí tuệ; 理智 (lǐ zhì) – lý trí; 机智 (jī zhì) – nhanh trí; 明智 (míng zhì) – có lý trí.