XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机智 đọc là jī zhì, nghĩa là nhanh trí; thông minh ứng biến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

机智【機智】

[jī zhì] [机 智]

nhanh trí; thông minh ứng biến

聪明灵活,能随机应变

警察机智地化解了这次危机。

jǐng chá jī zhì dì huà jiě le zhè cì wēi jī.

Cảnh sát đã nhanh trí giải quyết cuộc khủng hoảng lần này.

保安机智地拖延时间,成功稳住了歹徒。

bǎo ān jī zhì dì tuō yán shí jiān, chéng gōng wěn zhù le dǎi tú.

Bảo vệ mưu trí kéo dài thời gian, giữ chân thành công tên tội phạm.

Hỏi đáp về từ 机智

机智 nghĩa là gì?

机智 (jī zhì) nghĩa là nhanh trí; thông minh ứng biến. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 机智 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 智 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.