XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敏感 đọc là mǐn gǎn, nghĩa là nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

敏感

[mǐn gǎn] [敏 感]

nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng

生理或心理对外界刺激反应很快

她的皮肤很敏感,容易过敏。

tā de pí fū hěn mǐn gǎn, róng yì guò mǐn.

Da của cô ấy rất nhạy cảm, dễ bị dị ứng.

您指的是针对高度敏感数据的窃取与存储行为?

nín zhǐ de shì zhēn duì gāo dù mǐn gǎn shù jù de qiè qǔ yǔ cún chǔ xíng wéi?

Ý thầy là hành vi đánh cắp và lưu trữ nhắm vào các dữ liệu có độ nhạy cảm cao?

Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……

可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?

kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?

Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

好的,不过屋顶种植最敏感的问题往往在排水系统上。

hǎo de, bú guò wū dǐng zhòng zhí zuì mǐn gǎn de wèn tí wǎng wǎng zài pái shuǐ xì tǒng shàng.

Được, nhưng mà vấn đề nhạy cảm nhất của việc trồng cây trên mái thường nằm ở hệ thống thoát nước.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 敏感

敏感 nghĩa là gì?

敏感 (mǐn gǎn) nghĩa là nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 敏感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敏, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 敏感?

Thường gặp: 敏感性 (mǐn gǎn xìng) – nhạy cảm; 敏感物质 (mǐn gǎn wù zhì) – vật liệu nhạy cảm; 辐射敏感性 (fú shè mǐn gǎn xìng) – độ nhạy bức xạ.