XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 敏 đọc là mǐn, nghĩa là nhanh nhẹn; lanh lợi. Thuộc bộ Phộc 攴. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敏

[mǐn]

nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt; thông minh; nhanh trí

唉,最近几天我皮肤有点儿过敏。

ài, zuì jìn jǐ tiān wǒ pí fū yǒu diǎn r guò mǐn.

Haizz, mấy ngày gần đây da tớ hơi bị dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

我对海鲜过敏,所以不能吃虾。

wǒ duì hǎi xiān guò mǐn, suǒ yǐ bù néng chī xiā.

Tôi bị dị ứng với hải sản nên không thể ăn tôm.

开了止痒药膏和一些退过敏的药片。

kāi le zhǐ yǎng yào gāo hé yì xiē tuì guò mǐn de yào piàn.

Kê thuốc mỡ trị ngứa và một số viên thuốc chống dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về chữ 敏

敏 nghĩa là gì?

敏 (mǐn) nghĩa là nhanh nhẹn; lanh lợi.

Cách viết chữ 敏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 敏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 敏 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 敏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 敏感 (mǐn gǎn) – nhạy cảm; 过敏 (guò mǐn) – quá nhạy cảm; 敏捷 (mǐn jié) – nhanh nhẹn; 敏锐 (mǐn ruì) – nhạy bén; 灵敏 (líng mǐn) – nhạy; 光敏 (guāng mǐn) – nhạy cảm ánh sáng.