热敏 đọc là rè mǐn, nghĩa là nhạy cảm với nhiệt; in nhiệt (nhiệt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 热敏
热敏 nghĩa là gì?
热敏 (rè mǐn) nghĩa là nhạy cảm với nhiệt; in nhiệt (nhiệt).
Cách viết 热敏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 热, 敏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.