XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热心 đọc là rè xīn, nghĩa là nhiệt tình; hăng hái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

热心【熱心】

[rè xīn] [热 心]

nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng

有热情,肯尽力帮助别人

他是一个非常热心的人。

tā shì yí gè fēi cháng rè xīn de rén.

Anh ấy là một người rất nhiệt tình.

好的,非常感谢您的热心帮助。

hǎo de, fēi cháng gǎn xiè nín de rè xīn bāng zhù.

Được, rất cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của cô.

Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng

这位大姐热心地为我们指路。

zhè wèi dà jiě rè xīn dì wèi wǒ men zhǐ lù.

Chị gái này nhiệt tình chỉ đường cho chúng tôi.

我们可以找两位热心的志愿者一起去沟通。

wǒ men kě yǐ zhǎo liǎng wèi rè xīn de zhì yuàn zhě yì qǐ qù gōu tōng.

Chúng mình có thể tìm hai tình nguyện viên nhiệt tình cùng đi trao đổi.

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

Hỏi đáp về từ 热心

热心 nghĩa là gì?

热心 (rè xīn) nghĩa là nhiệt tình; hăng hái. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 热心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 热心?

Thường gặp: 热心肠 (rè xīn cháng) – tốt bụng.