XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热量 đọc là rè liàng, nghĩa là nhiệt lượng; lượng nhiệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

热量【熱量】

[rè liàng] [热 量]

nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo

物理学指能量;食物产生的卡路里

运动可以消耗身体多余的热量。

yùn dòng kě yǐ xiāo hào shēn tǐ duō yú de rè liàng.

Vận động có thể tiêu hao lượng calo dư thừa của cơ thể.

是的,自然风能有效带走积聚的热量。

shì de, zì rán fēng néng yǒu xiào dài zǒu jī jù de rè liàng.

Đúng vậy, gió tự nhiên có thể mang luồng nhiệt tích tụ đi một cách hiệu quả.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

冷光源技术?它在运作时真的不会产生热量吗?

lěng guāng yuán jì shù? tā zài yùn zuò shí zhēn de bú huì chǎn shēng rè liàng ma?

Công nghệ ánh sáng lạnh ư? Nó khi hoạt động thật sự không tạo ra nhiệt lượng sao?

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

对,植物不但美化城市景观,而且吸收很多热量。

duì, zhí wù bú dàn měi huà chéng shì jǐng guān, ér qiě xī shōu hěn duō rè liàng.

Đúng, thảm thực vật không những làm đẹp cảnh quan đô thị, mà còn hấp thụ rất nhiều nhiệt lượng.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

Hỏi đáp về từ 热量

热量 nghĩa là gì?

热量 (rè liàng) nghĩa là nhiệt lượng; lượng nhiệt. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 热量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 热量?

Thường gặp: 高热量 (gāo rè liàng) – (thực phẩm) nhiều calo; 热量单位 (rè liàng dān wèi) – đơn vị nhiệt lượng.