XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热水 đọc là rè shuǐ, nghĩa là nước nóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

热水【熱水】

[rè shuǐ] [热 THỦY]

nước nóng

温度较高的水

早上喝一杯热水对身体健康很有好处。

zǎo shàng hē yì bēi rè shuǐ duì shēn tǐ jiàn kāng hěn yǒu hǎo chù.

Uống một cốc nước nóng vào buổi sáng rất có lợi cho sức khỏe.

有用,热水加上生姜能治感冒。

yǒu yòng, rè shuǐ jiā shàng shēng jiāng néng zhì gǎn mào.

Có hiệu quả, nước nóng thêm gừng có thể chữa cảm.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

这家酒店每个房间都配有热水。

zhè jiā jiǔ diàn měi gè fáng jiān dōu pèi yǒu rè shuǐ.

Khách sạn này mỗi phòng đều có nước nóng.

我给你倒一杯热水,多休息。

wǒ gěi nǐ dǎo yì bēi rè shuǐ, duō xiū xi.

Mình rót cho cậu một cốc nước nóng, nghỉ ngơi nhiều vào.

Trong bài: Nhắc bạn uống thuốc đúng giờ

Hỏi đáp về từ 热水

热水 nghĩa là gì?

热水 (rè shuǐ) nghĩa là nước nóng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 热水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 热水?

Thường gặp: 热水器 (rè shuǐ qì) – máy nước nóng; 热水澡 (rè shuǐ zǎo) – tắm nước nóng; 热水瓶 (rè shuǐ píng) – bình giữ nhiệt; 热水袋 (rè shuǐ dài) – túi chườm nóng.