热水袋 đọc là rè shuǐ dài, nghĩa là túi chườm nóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 热水袋
热水袋 nghĩa là gì?
热水袋 (rè shuǐ dài) nghĩa là túi chườm nóng.
Cách viết 热水袋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 热, 水, 袋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.