XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 袋 đọc là dài, nghĩa là túi; bao. Thuộc bộ Y 衣. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

袋

[dài]

túi; bao; bao tải

桌子上有一袋新鲜的牛奶。

zhuō zi shàng yǒu yí dài xīn xiān de niú nǎi.

Trên bàn có một túi sữa tươi.

真的吗?他手里拿着我的纸袋。

zhēn de ma? tā shǒu lǐ ná zhe wǒ de zhǐ dài.

Thật à? Trong tay anh ấy đang cầm túi giấy của mình.

Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿

他摇了摇头,脑袋里一片空白。

tā yáo le yáo tóu, nǎo dài lǐ yí piàn kòng bái.

Anh ấy lắc đầu, trong đầu hoàn toàn trống rỗng.

糟了,我今天又忘记带袋子了。

zāo le, wǒ jīn tiān yòu wàng jì dài dài zǐ le.

Thôi xong, hôm nay em lại quên mang túi rồi.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又

Hỏi đáp về chữ 袋

袋 nghĩa là gì?

袋 (dài) nghĩa là túi; bao. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 袋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 袋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 袋 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 袋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 口袋 (kǒu dài) – túi; 脑袋 (nǎo dai) – đầu; 塑料袋 (sù liào dài) – túi nhựa; 睡袋 (shuì dài) – túi ngủ; 内袋 (nèi dài) – túi bên trong; 冰袋 (bīng dài) – túi chườm đá.