兜儿【兜兒】
[dōu r] [兜 儿]
biến thể er hoá của 兜 (dōu)
衣服或用具上盛东西的口袋。
外套兜儿太浅,手机很容易从里面滑出来。
wài tào dōu r tài qiǎn, shǒu jī hěn róng yì cóng lǐ miàn huá chū lái.Túi áo khoác nông quá, điện thoại rất dễ bị trượt ra ngoài.
兜儿 đọc là dōu r, nghĩa là biến thể er hoá của 兜 (dōu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōu r] [兜 儿]
biến thể er hoá của 兜 (dōu)
衣服或用具上盛东西的口袋。
外套兜儿太浅,手机很容易从里面滑出来。
wài tào dōu r tài qiǎn, shǒu jī hěn róng yì cóng lǐ miàn huá chū lái.Túi áo khoác nông quá, điện thoại rất dễ bị trượt ra ngoài.
兜儿 (dōu r) nghĩa là biến thể er hoá của 兜 (dōu). Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 兜, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 挎兜儿 (kuà dōu r) – biến thể er hoá của 挎兜 (kuà dōu).