XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兜儿 đọc là dōu r, nghĩa là biến thể er hoá của 兜 (dōu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

兜儿【兜兒】

[dōu r] [兜 儿]

biến thể er hoá của 兜 (dōu)

衣服或用具上盛东西的口袋。

外套兜儿太浅,手机很容易从里面滑出来。

wài tào dōu r tài qiǎn, shǒu jī hěn róng yì cóng lǐ miàn huá chū lái.

Túi áo khoác nông quá, điện thoại rất dễ bị trượt ra ngoài.

Hỏi đáp về từ 兜儿

兜儿 nghĩa là gì?

兜儿 (dōu r) nghĩa là biến thể er hoá của 兜 (dōu). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 兜儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兜, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兜儿?

Thường gặp: 挎兜儿 (kuà dōu r) – biến thể er hoá của 挎兜 (kuà dōu).