XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热水澡 đọc là rè shuǐ zǎo, nghĩa là tắm nước nóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

热水澡

[rè shuǐ zǎo] [热 THỦY 澡]

tắm nước nóng

运动过后不宜马上洗热水澡。

yùn dòng guò hòu bù yí mǎ shàng xǐ rè shuǐ zǎo.

Sau khi vận động không nên tắm nước nóng ngay.

睡觉前淋个热水澡会让人很舒服。

shuì jiào qián lín gè rè shuǐ zǎo huì ràng rén hěn shū fú.

Tắm vòi sen nước nóng trước khi ngủ khiến người ta rất dễ chịu.

他每天早晨都会在浴室冲热水澡。

tā měi tiān zǎo chén dōu huì zài yù shì chōng rè shuǐ zǎo.

Mỗi sáng anh ấy đều tắm nước nóng trong phòng tắm.

Hỏi đáp về từ 热水澡

热水澡 nghĩa là gì?

热水澡 (rè shuǐ zǎo) nghĩa là tắm nước nóng.

Cách viết 热水澡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 水, 澡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.