XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 澡 đọc là zǎo, nghĩa là tắm. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

澡

[zǎo]

tắm

好,我记住了。它需要每天洗澡吗?

hǎo, wǒ jì zhù le. tā xū yào měi tiān xǐ zǎo ma?

Vâng, em nhớ rồi. Nó có cần tắm mỗi ngày không?

Trong bài: Bàn cách chăm thú cưng

运动过后不宜马上洗热水澡。

yùn dòng guò hòu bù yí mǎ shàng xǐ rè shuǐ zǎo.

Sau khi vận động không nên tắm nước nóng ngay.

睡觉前淋个热水澡会让人很舒服。

shuì jiào qián lín gè rè shuǐ zǎo huì ràng rén hěn shū fú.

Tắm vòi sen nước nóng trước khi ngủ khiến người ta rất dễ chịu.

Hỏi đáp về chữ 澡

澡 nghĩa là gì?

澡 (zǎo) nghĩa là tắm.

Cách viết chữ 澡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 澡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 澡 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 澡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 洗澡 (xǐ zǎo) – tắm; 冲澡 (chōng zǎo) – tắm vòi sen; 擦澡 (cā zǎo) – kỳ cọ bằng khăn ướt; 泡澡 (pào zǎo) – tắm; 澡堂 (zǎo táng) – nhà tắm công cộng; 澡塘 (zǎo táng) – bể tắm chung.