XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

利落 đọc là lì luo, nghĩa là nhanh nhẹn; linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

利落

[lì luo] [利 落]

nhanh nhẹn; linh hoạt; đã giải quyết xong

随着一声啼哭,新生命顺利落地。

suí zhe yì shēng tí kū, xīn shēng mìng shùn lì luò dì.

Cùng với một tiếng khóc, sinh mệnh mới đã thuận lợi chào đời.

建筑师用利落的线条勾勒出现代感。

jiàn zhù shī yòng lì luò de xiàn tiáo gōu lè chū xiàn dài gǎn.

Kiến trúc sư dùng những đường nét dứt khoát phác họa nên vẻ hiện đại.

大家共同庆祝这项标志性建筑的胜利落成。

dà jiā gòng tóng qìng zhù zhè xiàng biāo zhì xìng jiàn zhù de shèng lì luò chéng.

Mọi người cùng nhau chúc mừng công trình mang tính biểu tượng này đã khánh thành tốt đẹp.

Hỏi đáp về từ 利落

利落 nghĩa là gì?

利落 (lì luo) nghĩa là nhanh nhẹn; linh hoạt.

Cách viết 利落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 利, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 利落?

Thường gặp: 干净利落 (gān jìng lì luo) – rất sạch; 干脆利落 (gān cuì lì luo) – (lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả.