XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

性感 đọc là xìng gǎn, nghĩa là gợi cảm; quyến rũ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

性感

[xìng gǎn] [性 感]

gợi cảm; quyến rũ

具有诱人魅力的

她今天穿了一件既大方又性感的黑色晚礼服。

tā jīn tiān chuān le yí jiàn jì dà fāng yòu xìng gǎn de hēi sè wǎn lǐ fú.

Hôm nay cô ấy mặc chiếc váy dạ hội đen vừa trang nhã lại vừa quyến rũ.

你不必为未来的不确定性感到过于忧虑,做好当下即可。

nǐ bú bì wèi wèi lái de bú què dìng xìng gǎn dào guò yú yōu lǜ, zuò hǎo dāng xià jí kě.

Bạn không cần phải cảm thấy quá lo âu về những điều không chắc chắn trong tương lai, chỉ cần làm tốt hiện tại là được.

Hỏi đáp về từ 性感

性感 nghĩa là gì?

性感 (xìng gǎn) nghĩa là gợi cảm; quyến rũ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 性感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 性, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 性感?

Thường gặp: 流行性感冒 (liú xíng xìng gǎn mào) – bệnh cúm.