XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浪漫 đọc là làng màn, nghĩa là lãng mạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

浪漫

[làng màn] [浪 漫]

lãng mạn

富有诗意,充满温情或幻想

他们在海边度过了一个浪漫的周末。

tā men zài hǎi biān dù guò le yí gè làng màn de zhōu mò.

Họ đã trải qua một cuối tuần lãng mạn ở bờ biển.

他给女朋友写了一首浪漫的诗。

tā gěi nǚ péng yǒu xiě le yì shǒu làng màn de shī.

Anh ấy đã viết một bài thơ lãng mạn tặng bạn gái.

他精心准备了一段浪漫的表白。

tā jīng xīn zhǔn bèi le yí duàn làng màn de biǎo bái.

Anh ấy đã chuẩn bị chu đáo một lời tỏ tình lãng mạn.

这家餐厅的装修非常有浪漫情调。

zhè jiā cān tīng de zhuāng xiū fēi cháng yǒu làng màn qíng diào.

Trang trí của nhà hàng này mang phong cách rất lãng mạn.

Hỏi đáp về từ 浪漫

浪漫 nghĩa là gì?

浪漫 (làng màn) nghĩa là lãng mạn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 浪漫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浪, 漫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浪漫?

Thường gặp: 浪漫主义 (làng màn zhǔ yì) – chủ nghĩa lãng mạn.