敏感性 đọc là mǐn gǎn xìng, nghĩa là nhạy cảm; tính nhạy cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 敏感性
敏感性 nghĩa là gì?
敏感性 (mǐn gǎn xìng) nghĩa là nhạy cảm; tính nhạy cảm.
Cách viết 敏感性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 敏, 感, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 敏感性?
Thường gặp: 辐射敏感性 (fú shè mǐn gǎn xìng) – độ nhạy bức xạ.