善感
[shàn gǎn] [善 感]
nhạy cảm; dễ xúc động
老人年纪大了,常常多愁善感。
lǎo rén nián jì dà le, cháng cháng duō chóu shàn gǎn.Người già lớn tuổi rồi, thường hay đa sầu đa cảm.
善感 đọc là shàn gǎn, nghĩa là nhạy cảm; dễ xúc động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàn gǎn] [善 感]
nhạy cảm; dễ xúc động
老人年纪大了,常常多愁善感。
lǎo rén nián jì dà le, cháng cháng duō chóu shàn gǎn.Người già lớn tuổi rồi, thường hay đa sầu đa cảm.
善感 (shàn gǎn) nghĩa là nhạy cảm; dễ xúc động.
Viết lần lượt từng chữ 善, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 多愁善感 (duō chóu shàn gǎn) – u sầu và đa cảm (thành ngữ).