多愁善感
[duō chóu shàn gǎn] [多 愁 善 感]
u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm
老人年纪大了,常常多愁善感。
lǎo rén nián jì dà le, cháng cháng duō chóu shàn gǎn.Người già lớn tuổi rồi, thường hay đa sầu đa cảm.
多愁善感 đọc là duō chóu shàn gǎn, nghĩa là u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duō chóu shàn gǎn] [多 愁 善 感]
u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm
老人年纪大了,常常多愁善感。
lǎo rén nián jì dà le, cháng cháng duō chóu shàn gǎn.Người già lớn tuổi rồi, thường hay đa sầu đa cảm.
多愁善感 (duō chóu shàn gǎn) nghĩa là u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm.
Viết lần lượt từng chữ 多, 愁, 善, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.