多云 đọc là duō yún, nghĩa là có mây (khí tượng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 多云
多云 nghĩa là gì?
多云 (duō yún) nghĩa là có mây (khí tượng). Đây là từ thuộc HSK 2.
Cách viết 多云 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 多, 云 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 多云?
Thường gặp: 晴时多云 (qíng shí duō yún) – phần lớn là nắng.