XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多云 đọc là duō yún, nghĩa là có mây (khí tượng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

多云【多雲】

[duō yún] [多 云]

có mây (khí tượng)

天空中云量较多,遮蔽大部分阳光

今天天气多云。

jīn tiān tiān qì duō yún.

Thời tiết hôm nay nhiều mây.

Hỏi đáp về từ 多云

多云 nghĩa là gì?

多云 (duō yún) nghĩa là có mây (khí tượng). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 多云 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 云 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 多云?

Thường gặp: 晴时多云 (qíng shí duō yún) – phần lớn là nắng.