晴时多云
[qíng shí duō yún] [晴 时 多 云]
phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)
晴时多云 đọc là qíng shí duō yún, nghĩa là phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qíng shí duō yún] [晴 时 多 云]
phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)
晴时多云 (qíng shí duō yún) nghĩa là phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng).
Viết lần lượt từng chữ 晴, 时, 多, 云 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.