XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多样 đọc là duō yàng, nghĩa là đa dạng; sự đa dạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

多样【多樣】

[duō yàng] [多 样]

đa dạng; sự đa dạng; phong phú

指种类或形式很多

超市里的水果非常多样。

chāo shì lǐ de shuǐ guǒ fēi cháng duō yàng.

Hoa quả trong siêu thị vô cùng đa dạng.

监测区内的生物多样性指数下降了整整四成,触目惊心。

jiān cè qū nèi de shēng wù duō yàng xìng zhǐ shù xià jiàng le zhěng zhěng sì chéng, chù mù jīng xīn.

Chỉ số đa dạng sinh học trong khu vực giám sát giảm hẳn bốn mươi phần trăm, thật đáng giật mình.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

数字化只是基础,关键还在于多语种保护与文化多样性。

shù zì huà zhǐ shì jī chǔ, guān jiàn hái zài yú duō yǔ zhǒng bǎo hù yǔ wén huà duō yàng xìng.

Số hóa mới chỉ là nền tảng, mấu chốt vẫn nằm ở bảo vệ đa ngôn ngữ và tính đa dạng văn hóa.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt

没错,所以传统的医疗服务已经无法满足这种多样化的诉求了。

méi cuò, suǒ yǐ chuán tǒng de yī liáo fú wù yǐ jīng wú fǎ mǎn zú zhè zhǒng duō yàng huà de sù qiú le.

Không sai, cho nên các dịch vụ y tế truyền thống đã không thể đáp ứng nhu cầu đa dạng này nữa rồi.

Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增

Hỏi đáp về từ 多样

多样 nghĩa là gì?

多样 (duō yàng) nghĩa là đa dạng; sự đa dạng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 多样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 多样?

Thường gặp: 多样化 (duō yàng huà) – đa dạng hóa; 多样性 (duō yàng xìng) – sự đa dạng; 多种多样 (duō zhǒng duō yàng) – đa dạng; 生命多样性 (shēng mìng duō yàng xìng) – đa dạng sinh học; 生物多样性 (shēng wù duō yàng xìng) – đa dạng sinh học.