伶俐
[líng lì] [伶 俐]
thông minh; lanh lợi; nhạy bén
聪明灵活、反应敏捷
这个小女孩口齿伶俐,非常讨人喜欢。
zhè ge xiǎo nǚ hái kǒu chǐ líng lì, fēi cháng tǎo rén xǐ huan.Bé gái này mồm miệng lanh lợi, rất được mọi người yêu quý.
伶俐 đọc là líng lì, nghĩa là thông minh; lanh lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng lì] [伶 俐]
thông minh; lanh lợi; nhạy bén
聪明灵活、反应敏捷
这个小女孩口齿伶俐,非常讨人喜欢。
zhè ge xiǎo nǚ hái kǒu chǐ líng lì, fēi cháng tǎo rén xǐ huan.Bé gái này mồm miệng lanh lợi, rất được mọi người yêu quý.
伶俐 (líng lì) nghĩa là thông minh; lanh lợi. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 伶, 俐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 口齿伶俐 (kǒu chǐ líng lì) – ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); 聪明伶俐 (cōng ming líng lì) – sáng dạ.