XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 俐 đọc là lì, nghĩa là thông minh. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

俐

[lì]

thông minh

这孩子眼神伶俐,一看就很聪明。

zhè hái zi yǎn shén líng lì, yí kàn jiù hěn cōng ming.

Đứa trẻ này ánh mắt lanh lợi, nhìn qua là biết thông minh.

这个小女孩口齿伶俐,非常讨人喜欢。

zhè ge xiǎo nǚ hái kǒu chǐ líng lì, fēi cháng tǎo rén xǐ huan.

Bé gái này mồm miệng lanh lợi, rất được mọi người yêu quý.

他动作伶俐,很快就完成了所有任务。

tā dòng zuò líng lì, hěn kuài jiù wán chéng le suǒ yǒu rèn wu.

Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn, chẳng mấy chốc đã hoàn thành xong mọi nhiệm vụ.

Hỏi đáp về chữ 俐

俐 nghĩa là gì?

俐 (lì) nghĩa là thông minh.

Cách viết chữ 俐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 俐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 俐 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 俐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伶俐 (líng lì) – thông minh; 俐落 (lì luo) – biến thể của 利落 (lì luo); 巩俐 (gǒng lì) – Củng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc; 麻俐 (má li) – nhanh nhẹn; 玛俐欧 (mǎ lì ōu) – Mario (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo); 伶牙俐齿 (líng yá lì chǐ) – thông minh và lưu loát (thành ngữ).