XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口齿伶俐 đọc là kǒu chǐ líng lì, nghĩa là ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

口齿伶俐

[kǒu chǐ líng lì] [口 齿 伶 俐]

ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương; tài ăn nói

这个小女孩口齿伶俐,非常讨人喜欢。

zhè ge xiǎo nǚ hái kǒu chǐ líng lì, fēi cháng tǎo rén xǐ huan.

Bé gái này mồm miệng lanh lợi, rất được mọi người yêu quý.

Hỏi đáp về từ 口齿伶俐

口齿伶俐 nghĩa là gì?

口齿伶俐 (kǒu chǐ líng lì) nghĩa là ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương.

Cách viết 口齿伶俐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 齿, 伶, 俐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.