XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口味 đọc là kǒu wèi, nghĩa là sở thích của một người; khẩu vị (trong ăn uống). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

口味

[kǒu wèi] [口 味]

sở thích của một người; khẩu vị (trong ăn uống); hương vị

食品的滋味或人对食物、艺术等的偏好。

这家餐厅的菜很符合我的口味。

zhè jiā cān tīng de cài hěn fú hé wǒ de kǒu wèi.

Món ăn của nhà hàng này rất hợp khẩu vị của tôi.

你真的不需要换个不辣的口味吗?

nǐ zhēn de bù xū yào huàn gè bú là de kǒu wèi ma?

Bạn thật sự không cần đổi một khẩu vị không cay sao?

Trong bài: Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…

没关系,很多菜都可以调整口味。

méi guān xì, hěn duō cài dōu kě yǐ tiáo zhěng kǒu wèi.

Không sao, nhiều món đều có thể điều chỉnh khẩu vị.

Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương

现在的月饼有很多种新的口味。

xiàn zài de yuè bǐng yǒu hěn duō zhǒng xīn de kǒu wèi.

Bánh trung thu hiện nay có rất nhiều hương vị mới.

Hỏi đáp về từ 口味

口味 nghĩa là gì?

口味 (kǒu wèi) nghĩa là sở thích của một người; khẩu vị (trong ăn uống). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 口味 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口味?

Thường gặp: 重口味 (zhòng kǒu wèi) – hương vị mạnh (cay, mặn, v.v.).