重口味
[zhòng kǒu wèi] [重 口 味]
hương vị mạnh (cay, mặn, v.v.); (về món ăn) hương vị đậm đà; (về người) có sở thích hương vị mạnh
重口味 đọc là zhòng kǒu wèi, nghĩa là hương vị mạnh (cay, mặn, v.v.); (về món ăn) hương vị đậm đà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhòng kǒu wèi] [重 口 味]
hương vị mạnh (cay, mặn, v.v.); (về món ăn) hương vị đậm đà; (về người) có sở thích hương vị mạnh
重口味 (zhòng kǒu wèi) nghĩa là hương vị mạnh (cay, mặn, v.v.); (về món ăn) hương vị đậm đà.
Viết lần lượt từng chữ 重, 口, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.