XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口吃 đọc là kǒu chī, nghĩa là nói lắp; nói cà lăm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

口吃

[kǒu chī] [口 NGẬT]

nói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kǒu jí]

说话时不自主地停顿或重复字音的现象

通过专业训练,他的口吃得到了很大改善。

tōng guò zhuān yè xùn liàn, tā de kǒu chī dé dào le hěn dà gǎi shàn.

Thông qua luyện tập chuyên nghiệp, chứng nói lắp của anh ấy đã cải thiện rất nhiều.

Hỏi đáp về từ 口吃

口吃 nghĩa là gì?

口吃 (kǒu chī) nghĩa là nói lắp; nói cà lăm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 口吃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 吃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口吃?

Thường gặp: 一口吃个胖子 (yī kǒu chī ge pàng zi) – ngh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ).