磕磕巴巴
[kē kē bā bā] [磕 磕 巴 巴]
nói lắp; nói lắp bắp; không nói trôi chảy
磕磕巴巴 đọc là kē kē bā bā, nghĩa là nói lắp; nói lắp bắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kē kē bā bā] [磕 磕 巴 巴]
nói lắp; nói lắp bắp; không nói trôi chảy
磕磕巴巴 (kē kē bā bā) nghĩa là nói lắp; nói lắp bắp.
Viết lần lượt từng chữ 磕, 磕, 巴, 巴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.