XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口令 đọc là kǒu lìng, nghĩa là mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

口令

[kǒu lìng] [口 令]

mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi lính gác)

口头下达的简短命令或预先约定的暗号

教官一声口令,全体学员立刻迅速整齐列队。

jiào guān yì shēng kǒu lìng, quán tǐ xué yuán lì kè xùn sù zhěng qí liè duì.

Huấn luyện viên vừa phát khẩu lệnh, toàn thể học viên lập tức nhanh chóng xếp hàng ngay ngắn.

Hỏi đáp về từ 口令

口令 nghĩa là gì?

口令 (kǒu lìng) nghĩa là mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 口令 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口令?

Thường gặp: 拗口令 (ào kǒu lìng) – câu xoắn lưỡi; 绕口令 (rào kǒu lìng) – câu nói líu lưỡi.